Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
56 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0161
Chính
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Trồng lúa
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây điều
|
|
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
|
Trồng cây cao su
|
|
|
Trồng cây cà phê
|
|
|
Trồng cây chè
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b; vật liệu xây dựng; hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: (Trừ dò mìn và các loại tương tự (bao gồm cả việc cho nổ mìn) tại mặt bằng xây dựng).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thài, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Chi tiết: Hoạt động thiết kế và trang trí Nội thất, Ngoại thất
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ Hoạt động của những nhà báo độc lập; Hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức...); Thanh toán hối phiếu và thông tin tỷ lệ lượng; Tư vấn chứng khoán; tư vấn kế toán, tài chính, pháp lý)
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|

