Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
33 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7120
Chính
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Dịch vụ thí nghiệm vật liệu xây dựng, kiểm định chất lượng công trình xây dựng.
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác cát, sỏi (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng (không sản xuất tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: (Không sản xuất tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: (Không sản xuất tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện công nghiệp (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất điện
Chi tiết: Sản xuất điện từ năng lượng gió; sản xuất điện từ năng lượng mặt trời.
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, sân bay, bến cảng, thủy lợi, thủy điện, cơ sở hạ tầng kỹ thuật khu dân cư, khu đô thị. Nạo vét sông, rạch, kênh mương.
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng, khoan thăm dò, khoan lỗ kiểm tra, lấy mẫu thử để kiểm tra địa chất.
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (Trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Thi công và lắp đặt hệ thống phòng cháy chữa cháy, hệ thống camera quan sát, hệ thống âm thanh (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
Chi tiết: Lắp đặt cửa ra vào (loại trừ cửa tự động và cửa cuốn), cửa sổ, khung cửa ra vào, khung cửa sổ bằng gỗ hoặc bằng những vật liệu khác; lắp đặt thiết bị nội thất.
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa.
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn rượu, bia, nước giải khát.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng gia dụng. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép. Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng).
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn xi măng. Bán buôn gạch xây, ngói, cát, đá, sỏi. Bán buôn kính xây dựng. Bán buôn đồ ngũ kim.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn cao su. Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống, cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi của hàng ăn nhanh.
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới).
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (Không bao gồm kinh doanh quán bar, quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh nhà ở. Kinh doanh bất động sản. Dịch vụ cho thuê văn phòng. Cho thuê, điều hành, quản lý nhà và đất ở.
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản, quyền sử dụng đất.
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (Không bao gồm tư vấn pháp luật, tài chính, kế toán, kiểm toán, thuế).
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Dịch vụ kiểm định xây dựng, giám sát thi công xây dựng, hoạt động kiến trúc, hoạt động đo đạc và bản đồ, hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác. Thí nghiệm, kiểm nghiệm vật liệu xây dựng.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội thất.
|