Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8512
Chính
|
Giáo dục mẫu giáo
|
|
Trồng cây ăn quả
|
|
|
Trồng cây hồ tiêu
|
|
|
Trồng cây cao su
|
|
|
Trồng cây cà phê
|
|
|
Trồng cây chè
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: Chăn nuôi bò thịt, bò giống (không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: (không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: (không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: (không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: (không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
Chi tiết: (không chăn nuôi tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: (trừ sản xuất, chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính)
Chi tiết: Sản xuất thiết bị giáo dục (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
Chi tiết: (không sản xuất đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, trứng gà, trứng vịt, thủy sản, rau, quả; Cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa; Bánh kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; – Bán buôn đồ uống không có cồn (trừ kinh doanh dịch vụ ăn uống).
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn hoá phẩm, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán buôn thiết bị giáo dục. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. Bán buôn nhạc cụ, sản phẩm đồ chơi, sản phẩm trò chơi, đồ lưu niệm, Bán buôn nhựa gia dụng. Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác. Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh. Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh. Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm (có nội dung được phép lưu hành). Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng đạn thể thao, vũ khí thô sơ). Bán buôn ổ khóa các loại. Bán buôn đồ dùng cho nhà bếp
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. Bán buôn thiết bị giáo dục. (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)
|
|
|
Cơ sở lưu trú khác
Chi tiết: Chỗ nghỉ trọ trên xe lưu động, lều quán, trại dùng để nghỉ tạm, Ký túc xá học sinh, sinh viên
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
Chi tiết: Phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới, cung cấp suất ăn công nghiệp
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: (trừ cho thuê lại lao động, chỉ hoạt động khi được Sở Lao động và Thương binh xã hội cấp giấy phép và có đủ điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
|
Đại lý du lịch
Chi tiết: Đại lý du lịch tua quốc tế và nội địa
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
|
Giáo dục nhà trẻ
|
|
|
Giáo dục tiểu học
|
|
|
Giáo dục trung học cơ sở
|
|
|
Giáo dục trung học phổ thông
|
|
|
Đào tạo sơ cấp
Chi tiết: Dạy nghề
|
|
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đào tạo cao đẳng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đào tạo đại học
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); Giáo dục dự bị; Các trung tâm dạy học có các khoá học dành cho học sinh yếu kém; Các khoá dạy về phê bình đánh giá chuyên môn; Dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; Dạy đọc nhanh; Đào tạo về sự sống; Đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; Dạy máy tính.
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn du học
|