Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
6820
Chính
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản (trừ tư vấn pháp luật); sàn giao dịch bất động sản, Quản lý bất động sản trên cơ sở phí hoặc hợp đồng.
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: Thoát nước; Xử lý nước thải (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: Thu gom rác thải y tế; Thu gom rác thải độc hại khác (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
Chi tiết: Xử lý và tiêu hủy rác thải y tế; Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại khác (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Tái chế phế liệu
Chi tiết: Tái chế phế liệu kim loại; Tái chế phế liệu phi kim loại (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn các dụng cụ, trang thiết bị ngành điện nước; Bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh; Bán buôn cao su; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt; Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu: Bán buôn giấy các loại; Bán buôn nhựa và các sản phẩm từ nhựa; Bán buôn nguyên vật liệu ngành hội họa; Bán buôn đồ nội thất (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và phải bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động)
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hoá đường sắt.
|
|
|
Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh; Vận tải hành khách đường bộ khác chưa được phân vào đâu.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hoá lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho ngoại quan; Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho đông lạnh (trừ kho ngoại quan); Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho loại khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: (trừ kinh doanh bến bãi ô tô)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý, giao nhận vận chuyển. Logistics (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không). Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu: Môi giới thuê tàu biển, máy bay, phương tiện vận tải bộ; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Hoạt động kiến trúc; Hoạt động đo đạc và bản đồ; Hoạt động thăm dò địa chất, nguồn nước; Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác: Tư vấn xây dựng (trừ khảo sát xây dựng); Tư vấn đấu thầu; Giám sát thi công; Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng-công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng- công nghiệp; Thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật đô thị; Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế công trình cấp thoát nước; Thiết kế thông gió, điều hoà không khí trong công trình xây dựng; Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế công trình giao thông; Thiết kế hệ thống cấp điện, điều hoà không khí công trình.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động phiên dịch; Tư vấn chuyển giao công nghệ; Tư vấn môi trường.
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|

