Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
36 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4321
Chính
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công mạng lưới điện, công trình thắp sáng đô thị (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa thiết bị điện, lắp đặt máy móc, thiết bị công nghiệp, sửa chữa và bảo dưỡng thiết bị làm lạnh thương mại và thiết bị không khí (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: sửa chữa tàu biển (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác: nền móng, hạ tầng công trình, nạo vét, khai thông luồng lạch, cửa sông, cửa biển
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt các hệ thống tự động, phòng cháy - chữa cháy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện. Bán buôn cáp điện.
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu.
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn van, lọc, đồng hồ áp, bình chứa gas, ống đồng, ống gen, gas lạnh (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và không tồn trữ hóa chất)
|
|
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế công trình điện dân dụng, công nghiệp. Thiết kế công trình chiếu sáng vỉa hè
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: (trừ thiết kế xây dựng)
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|

