Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4229
Chính
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ, đồ thủ công mỹ nghệ
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: Sản xuất đồ gỗ nội thất; Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại; Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác; Sản xuất đồ gỗ nội thất văn phòng
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng tàu, sà lan
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: Xây dựng hệ thống điện năng lượng mặt trời, năng lượng gió; Xây dựng hệ thống điện dân dụng và công nghiệp (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt đồ gỗ nội thất; Lắp đặt giường, tủ, bàn, ghế bằng gỗ; Lắp đặt giường, tủ, bàn, ghế bằng kim loại; Lắp đặt giường, tủ, bàn, ghế bằng vật liệu khác; Lắp đặt đồ gỗ nội thất văn phòng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy ngành xây dựng; Bán buôn mô tơ, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện; Bán buôn máy móc, thiết bị, phụ tùng ngành gỗ
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
Chi tiết: Kiểm tra an toàn điện
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: hoạt động thiết kế trang trí nội thất
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ hoạt động của những nhà báo độc lập; hoạt động đánh giá trừ bất động sản và bảo hiểm (cho đồ cổ, đồ trang sức,…); thanh toán hối phiếu, thông tin tỷ lệ lượng; tư vấn chứng khoán và tư vấn kế toán)
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe cẩu, xe nâng, xe đào, xe xúc
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng quản lý lao động trong nước (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|