Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
30 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5229
Chính
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý tàu biển, môi giới thuê tàu biển; Đại lý bán vé máy bay. Dịch vụ giao nhận hàng hóa trong nước và xuất khẩu. Đại lý vận tải đường biển, đường hàng không. Kinh doanh vận tải đa phương thức (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển). Đại lý giao nhận hàng hóa xuất nhập khẩu. Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa, bảo dưỡng tàu thủy và cấu kiện nổi khác (tại chân công trình)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (trừ môi giới chứng khoán, bất động sản)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn nông sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, thực phẩm chế biến. thực phẩm đóng hộp, thực phẩm tươi sống và đông lạnh, thịt, cá, trái cây; Bán buôn thủy sản (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn cà phê
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm; Bán buôn hàng kim khí điện máy
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn điện thoại và linh kiện
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị điện – điện tử
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hóa chất công nghiệp (không tồn trữ hóa chất). Bán buôn khí nito hóa lỏng dùng trong công nghiệp. Bán buôn tàu thuyền và cấu kiện nổi khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Vận tải hàng hóa thông thường: vận tải gỗ, vận tải gia súc, nông lâm sản, hàng hóa thông thường khác, vận tải hạng nặng, vận tải container, cho thuê xe tải có người lái, vận tải hàng hóa bằng xe chuyên dụng: xe chở hóa chất, xe đông lạnh (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
Chi tiết: Dịch vụ lai dắt, trục vớt tàu, xà lan
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Chuyển phát
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê xe container, xe ô tô
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Vệ sinh tàu thủy và cấu kiện nổi khác
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|