Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4663
Chính
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu xây dựng
|
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: Gia công hoàn thiện sản phẩm dệt, vải sợi (trừ tẩy nhuộm, hồ, in tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất, gia công khẩu trang y tế, hàng may sẵn
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: May khẩu trang vải, quần áo
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: Đóng tàu, xà lan
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: hi tiết: sản xuất, gia công, xay xát hạt nhựa các loại.
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: thu gom phế liệu và rác thải không độc hại, sắt, thép, đồng nhôm và máy móc cũ.
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại theo Nghị định 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản, gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải sợi, phụ liệu may mặc, hàng may mặc.
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn khẩu trang y tế, khẩu trang vải, vải kháng khuẩn, phụ liệu may mặc.
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng ngành dệt may, vật tư ngành điện lạnh dân dụng và công nghiệp, ngành in; Bán buôn hàng kim khí điện máy. Bán buôn vật tư, máy móc, phụ tùng và linh kiện trong ngành công nghiệp – xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: (trừ kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng LPG)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép, nhôm, kẽm, Inox, gang.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hạt nhựa các loại; bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại; Bán buôn sợi dệt; - Bán buôn tơ, xơ dệt; - Bán buôn sợi dệt đã xe. - Bán buôn phụ liệu may mặc.
|
|
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; không tồn trữ hóa chất; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QDD-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QDD-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, hàng điện lạnh, máy nước nóng, nước lạnh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh bến bãi ô tô)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: - Chi tiết: Hoạt động cung cấp dịch vụ ăn uống tới khách hàng, trong đó khách hàng được phục vụ hoặc khách hàng tự chọn các món ăn được bày sắn, có thể ăn tại chỗ hoặc mua món ăn đem về.
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp các dịch vụ ăn uống theo hợp đồng với khách hàng, trong khoảng thời gian cụ thể
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: quán cà phê (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: (trừ đấu giá tài sản, trừ tư vấn mang tính pháp lý)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: lập dự án đầu tư xây dựng công trình; quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội, ngoại thất
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng; Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính).
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: Cung ứng và quản lý nguồn lao động trong nước
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|