Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
21 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4659
Chính
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may đan và không gia công hàng đã qua sử dụng, thuộc da, luyện cán cao su tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất pin và ắc quy
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (Trừ môi giới bảo hiểm)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; Bán buôn, xuất khẩu, nhập khẩu đồng hồ đeo tay, đồng hồ treo tường và đồ trang sức. (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ bán buôn hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồng hồ treo tường, đồng hồ để bàn, đồng hồ đeo tay và đồng hồ cá nhân khác (trừ bán lẻ hóa chất, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của UBND TP. HCM và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. HCM về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Tp.HCM)
|