Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4649
Chính
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
Chi tiết: - Sản xuất gỗ lạng, ván mỏng và các loại ván, tấm mỏng bằng gỗ tương tự. - Sản xuất gỗ mảnh hoặc gỗ thớ sản xuất gỗ dán mỏng, gỗ trang trí ván mỏng.
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
In ấn
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất thuỷ tinh và sản phẩm từ thuỷ tinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử
|
|
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
|
Sản xuất pin và ắc quy
Chi tiết: (trừ sản xuất và tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
|
|
|
Sản xuất đồ điện dân dụng
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
|
|
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
|
|
|
Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá
|
|
|
Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da
|
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị khác
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng đường cao tốc, đường ô tô, đường phố, các loại đường khác và đường cho người đi bộ; Thi công các công việc bề mặt trên đường phố, đường bộ, đường cao tốc, cầu, đường ngầm.
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công, xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp; Xây dựng cơ sở hạ tầng.
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: Nạo vét, san lâp, làm sạch mặt bằng xây dựng.
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống điện cho công trình nhà và công trình kỹ thuật dân dụng (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh( thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga R22 trong lĩnh vực chế biến thủy - hải sản), (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới (không hoạt động đấu giá bất động sản).
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị xây dựng.
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ buôn bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ vật liệu xây dựng.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình; Thiết kế xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội, ngoại thất công trình; Thiết kế quy hoạch xây dựng; Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thẩm tra thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình.
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động thiết kế, trang trí nội thất, trang trí ngoại thất.
|

