Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
15 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4329
Chính
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Lắp đặt thiết bị viễn thông. -Xây dựng và lắp đặt các trạm BTS (trạm phát sóng)- Xây lắp các công trình điện, công trình viễn thông, truyền hình. - Xây lắp, sửa chữa, bảo dưỡng cột tự đứng, ăng ten viễn thông, truyền hình. - Lắp đặt truyền hình cáp, ăng ten parabol. - Lắp đặt, xây dựng, sửa chữa, bảo trì, tháo dở hệ thống cáp viễn thông, cáp mạng, cáp tivi trên cao, cáp tivi âm dưới đất. - Xây dựng, sửa chữa hầm cống cáp. Bảo trì hầm cống cáp. - Thu hồi thiết bị viễn thông. - Lắp đặt và sửa chữa hệ thống, thiết bị chống sét lan truyền và trực tiếp. - Lắp đặt hệ thống xây dựng khác.
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: (trừ hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan).
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: - Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng. - Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). - Bán buôn dây điện, công tắc điện, thiết bị lắp đặt khác cho mục đích công nghiệp. - Bán buôn các loại máy móc thiết bị trong ngành điện, viễn thông, truyền hình.
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Giám sát thi công lắp đặt phần điện và thiết bị điện công trình dân dụng và công nghiệp. Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống thông tin liên lạc công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế hệ thống điện công trình dân dụng và công nghiệp. Khảo sát địa hình công trình xây dựng. Khảo sát địa chất kỹ thuật. Thiết kế tổng quan mặt bằng xây dựng, kiến trúc. Thiết kế nội ngoại thất công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình kỹ thuật hạ tầng đô thị và khu công nghiệp (đường, đô thị, san nền, cấp thoát nước). Tư vấn đấu thầu. Lập dự án đầu tư xây dựng công trình. Thẩm tra thiết kế, thẩm tra dự toán công trình dân dụng và công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật. Kiểm định chất lượng công trình xây dựng. Quản lý dự án; Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; Thiết kế, thẩm tra thiết kế xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật; Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật.
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|

