Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
9319
Chính
|
Hoạt động thể thao khác
Chi tiết: Hoạt động hỗ trợ cho câu cá và săn bắn mang tính thể thao hoặc giải trí
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao. Bán buôn giường, tủ, bàn ghế và đồ dùng nội thất tương tự.
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ gạo, lúa mỳ, bột mỳ, ngô và các loại hạt ngũ cốc trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ lương thực, thực phẩm, trà, đường, thực phẩm chức năng, thực phẩm tăng cường vi chất dinh dưỡng, thực phẩm tẩm gia vị ăn liền đã đóng gói, các loại trái cây sấy ăn liền đã đóng gói, các loại mứt từ trái cây, bánh kẹo, yến sào các loại, cà phê, sữa và các sản phẩm sữa (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh )
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc lá điếu sản xuất trong nước
|
|
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh, giống cây, hạt giống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: Cung cấp dịch vụ ăn uống cho các cuộc thi đấu thể thao hoặc những sự kiện thể thao tương tự
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát, nước hoa quả
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội – ngoại thất. Hoạt động thiết kế chuyên dụng (trừ thiết kế kiến trúc công trình)
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: Tổ chức và điều hành các sự kiện thể thao
|
|
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động hội chợ và trưng bày các đồ giải trí mang tính chất giải trí tự nhiên; Cho thuê các thiết bị thư giãn như là một phần của các phương tiện giải trí; Các hoạt động vui chơi và giải trí khác (trừ các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề)
|

