Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
15 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5911
Chính
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: đại lý; môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: (Trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động chiếu phim
Chi tiết: (trừ sản xuất phim)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: (trừ các loại thông tin Nhà Nước cấm và dịch vụ điều tra)
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế nhãn hiệu quảng cáo; thiết kế đồ họa (trừ thiết kế xây dựng)
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: (trừ sản xuất phim)
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|