Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
37 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4649
Chính
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ, thiết bị y tế, khẩu trang y tế, nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh (trừ kinh doanh dược phẩm)
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
|
Khai thác thuỷ sản biển
|
|
|
Khai thác thuỷ sản nội địa
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: Sản xuất khẩu trang y tế
|
|
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: May khẩu trang
|
|
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: ( không hoạt động tại trụ sở ) Chi tiết: Sản xuất chế phẩm vi sinh dùng cho môi trường, dùng cho gia đình, nông nghiệp, chăn nuôi. Sản xuất chế phẩm diệt côn trùng. Sản xuất thuốc bảo vệ thực vật sinh học. Sản xuất sản phẩm hữu cơ dùng cho gia đình
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: sản xuất trang thiết bị vật tư y tế
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Chi tiết: Sửa chữa và bảo dưỡng máy móc, thiết bị y tế
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: Lắp đặt máy móc chuyên dụng trong lĩnh vực trang thiết bị y tế (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn than đá và nhiên liệu rắn khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn vật tư thiết bị lọc nước, xử lý nước, hóa chất xử lý rác, hóa chất khác (không tồn trữ hóa chất tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ, thiết bị y tế, khẩu trang y tế, nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, kiểm toán, pháp luật, dịch vụ pháp lý)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư. Thẩm tra dự án đầu tư. Thẩm tra dự toán
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn môi trường
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị y tế
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Dịch vụ vệ sinh khác
Chi tiết: dịch vụ vệ sinh khử trùng, diệt khuẩn
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. Dịch vụ giám định thương mại; Dịch vụ thẩm định giá.
|

