Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
26 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5610
Chính
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uống
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: bán buôn hạt tiêu, điều, bán buôn quả cau; Bán buôn quế, hồi; Bán buôn bã đậu nành, bã bắp, bã cải đắng, bã cọ; Bán buôn bắp (ngô), đậu xanh, đậu lăng đỏ; Bán buôn khô dầu dừa, cám dừa, vỏ trái cọ.
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Bán buôn gạo Basmati Ấn Độ, gạo dẹt Poha Poha Ấn Độ, gạo Ponni Ấn Độ; Bán buôn cám gạo; Bán buôn lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ.
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn phòng phẩm, Bán buôn đồ nội thất bằng gỗ, nhựa tổng hợp; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn trấu, tro trấu, mùn cưa. Bán buôn củi trấu, trấu viên, trấu nghiền, trấu bánh. Bán buôn vỏ trầu cau nghiền, trầu câu viên, trầu cau bánh
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn đá granit, kính xây dựng.
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Gửi hàng, giao nhận hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa, quốc tế
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|

