Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
52 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4620
Chính
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Trồng lúa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây mía
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây điều
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây hồ tiêu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây cao su
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây cà phê
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây chè
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (không giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
|
|
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
|
Sản xuất tinh bột và các sản phẩm từ tinh bột
|
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: (trừ chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý ký gửi hàng hóa. Môi giới.
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán buôn bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí ; trừ bán buôn hóa chất tại trụ sở; thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Hồ Chí Minh về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành Phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ phân bón.
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào lưu động hoặc tại chợ
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|