Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
27 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0141
Chính
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
|
Chăn nuôi khác
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phụ kiện làm đẹp, bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn phân bón, thuốc trừ sâu và hóa chất khác sử dụng trong nông nghiệp
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm chức năng; Bán lẻ rau, quả; Bán lẻ thủy sản; Bán lẻ thịt và các sản phẩm thịt
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Bán lẻ phụ kiện làm đẹp, bán lẻ hàng thủ công mỹ nghệ; Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
Chi tiết: (trừ sản xuất phim và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke)
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: Chụp ảnh, quay video (trừ sản xuất phim)
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê dụng cụ, thiết bị âm thanh, ánh sang sân khấu; máy móc, thiết bị ngành truyền thông.
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động sáng tác văn học và sáng tác âm nhạc
Chi tiết: (trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật thị giác
Chi tiết: (trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động sáng tạo nghệ thuật khác
Chi tiết: (trừ phòng trà ca nhạc, vũ trường và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|