Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
33 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4722
Chính
|
Bán lẻ thực phẩm
Chi tiết: Bán lẻ thực phẩm, thực phẩm công nghệ; Bán lẻ thịt và các sản phẩm từ thịt, hải sản, rau, quả, đường, sữa và các sản phẩm từ sữa, bánh, mứt, kẹo và các sản phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột, cà phê bột, cà phê hoà tan, chè, trà các loại; Bán lẻ thực phẩm chức năng
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (Không kinh doanh giết mổ gia súc, gia cầm)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Sản xuất các loại bánh từ bột
Chi tiết: (trừ sản xuất, chế biên thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: (trừ sản xuất, chế biên thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
|
|
|
Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: ( trừ tẩy, nhuộn, hồ, in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý mua bán hàng hóa.
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn thực phẩm chức năng
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn; - Bán buôn đồ uống không có cồn
|
|
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: bán buôn thuốc lá điếu sản xuất trong nước (Thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban Nhân dân Tp.Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Tp.Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn văn hóa phẩm, văn phòng phẩm, hàng thủ công mỹ nghệ, kim khí điện máy, hàng điện gia dụng, đồ dùng gia đình. Bán buôn hóa mỹ phẩm. Bán buôn dụng cụ thể dục, thể thao (trừ súng thể thao).
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
Chi tiết: Bán lẻ rượu, bia các loại. Bán lẻ đồ uống có cồn và đồ uống không có cồn
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: Bán lẻ thuốc lá điếu sản xuất trong nước
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
Chi tiết: Bán lẻ máy tính, thiết bị ngoại vi, thiết bị nghe nhìn, phần mềm và thiết bị viễn thông
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
Chi tiết: Bán lẻ văn phòng phẩm
|
|
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
Chi tiết: (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khỏe trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự an toàn xã hội)
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ, đồng hồ, mắt kính thời trang (trừ kính thuốc). Bán lẻ dầu gió, dầu khuynh diệp, dầu cù là, dầu nóng, đá quý và đá bán quý, đồ trang sức. Mua, bán vàng trang sức, mỹ nghệ (trừ mua bán vàng miếng); Bán lẻ hoa tươi, cây cảnh, hạt giống, phân bón, động vật cảnh và thức ăn cho động vật cảnh
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Quảng cáo
|

