Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
13 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4632
Chính
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: - Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt; bán buôn thủy hải sản (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn rau, củ, quả trái cây các loại (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn cà phê, chè; Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở) - Bán buôn thực phẩm khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (trừ giết mổ gia súc, gia cầm tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân TP. Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm tại TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn Cửa hàng ăn uống thuộc chuỗi cửa hàng ăn nhanh
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Quán cà phê, giải khát (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
Chi tiết: (trừ đóng gói thuốc bảo vệ thực vật)
|