Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1313
Chính
|
Hoàn thiện sản phẩm dệt
Chi tiết: tẩy hoặc nhuộm vải dệt, sợi, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo; hồ vải, nhuộm, hấp, làm co, chống co, ngâm kiềm vải, sản phẩm dệt bao gồm cả quần áo, in lụa trang phục và sản phẩm dệt (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Sản xuất sợi
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: (không tẩy, nhuộm, hồ, in và không gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, thảm, đệm, chăn, màn, rèm, ga trải giường, gối và hàng dệt khác; trang phục may sẵn, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác, nước hoa, hàng mỹ phẩm, hàng gốm, sứ, thuỷ tinh, đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng nội thất, dụng cụ thể dục thể thao.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dùng trong ngành dệt, ngành may như: máy xe, máy chải, máy dệt, mày cắt vải, máy khâu, máy đính cúc
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép; vải, len, sợi, chỉ thêu, chỉ khâu, cúc áo, kim
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|