Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
36 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4659
Chính
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn các loại máy công cụ, dùng cho mọi loại vật liệu; Bán buôn máy móc, thiết bị ngành công nghiệp, ngư nghiệp và hàng hải
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy)
Chi tiết: Sản xuất động cơ điện (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mô tô, xe máy
Chi tiết: Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho mô tô, xe máy (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn xe cơ giới
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh; Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh; Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn sách, báo, tạp chí (có nội dung được phép lưu hành), văn phòng phẩm; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hạt nhựa, các sản phẩm nhựa, nguyên liệu nhựa (không tồn trữ hóa chất)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hành khách đường thuỷ nội địa
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi).
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý; Giao nhận vận chuyển ; Dịch vụ logistics; Giao nhận hàng hóa; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp; Cho thuê máy móc, thiết bị ngành công nghiệp và cơ khí
|