Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
57 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4299
Chính
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
Sản xuất các loại dây bện và lưới
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
|
|
|
Sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ kinh doanh dược phẩm).
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận chuyển hành khách theo hợp đồng
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Dịch vụ đại lý tàu lửa; Dịch vụ đại lý tàu biển; Dịch vụ đại lý vận tải biển (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải đường hàng không).
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng; Kinh doanh dịch vụ ăn uống lao động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ tiếp thị; Quảng cáo thương mại
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: Dịch vụ chụp ảnh, quay phim (trừ sản xuất phim)
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
Chi tiết: (trừ tổ chức và điều hành các sự kiện như họp, hội nghị, họp báo)
|
|
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Giáo dục thể thao và giải trí
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
|
|
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
|
|
|
Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề
|
|
|
Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi
|
|
|
Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình
|