Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
113 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4210
Chính
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
Trồng rừng và chăm sóc rừng khác
|
|
|
Khai thác gỗ
|
|
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
|
Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
|
Khai thác thuỷ sản biển
|
|
|
Khai thác thuỷ sản nước ngọt
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt
|
|
|
Sản xuất giống thuỷ sản
|
|
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
|
Khai thác dầu thô
|
|
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
|
Khai thác quặng sắt
|
|
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
|
Khai thác đất sét
|
|
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
|
Khai thác muối
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác mỏ và quặng khác
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn
|
|
|
Sản xuất sản phẩm chịu lửa
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
|
Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
|
|
|
Sản xuất thạch cao
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
|
|
|
Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất sắt, thép, gang
|
|
|
Sản xuất kim loại màu và kim loại quý
|
|
|
Đúc sắt thép
|
|
|
Đúc kim loại màu
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
|
|
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
|
|
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
|
|
|
Sản xuất vũ khí và đạn dược
|
|
|
Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
|
|
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Truyền tải và phân phối điện
|
|
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
|
|
|
Khai thác, xử lý và cung cấp nước
|
|
|
Xử lý nước thải
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại khác
|
|
|
Tái chế phế liệu phi kim loại
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình công ích
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng phương tiện đường bộ khác
|
|
|
Vận tải đường ống
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa bằng phương tiện thô sơ
|
|
|
Vận tải hành khách hàng không
|
|
|
Vận tải hàng hóa hàng không
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa trong kho khác
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thuỷ nội địa
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa cảng hàng không
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bưu chính
|
|
|
Chuyển phát
|
|
|
Nhà trọ, phòng trọ và các cơ sở lưu trú tương tự
|
|
|
Dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động khác
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
|
Hoạt động tư vấn kỹ thuật có liên quan khác
|
|
|
Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
|
|
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
|
|
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động đi làm việc ở nước ngoài
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
|
Hoạt động bảo vệ cá nhân
|
|
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|
|
|
Dịch vụ điều tra
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh nhà cửa và các công trình khác
|
|
|
Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan
|
|
|
Dịch vụ hành chính văn phòng tổng hợp
|