Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
35 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5630
Chính
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: Dịch vụ phục vụ đồ uống chi tiết: quán cà phê, nước hoa quả, giải khát, nước mía, nước sinh tố, quán chè (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ).
|
|
Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
Chi tiết: (trừ sản xuất chế biến thực phẩm tươi sống tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng
Chi tiết: Sản xuất bột hoặc nước ngọt không cồn: nước chanh, nước cam, côla, nước hoa quả, nước bổ dưỡng ( không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất sợi
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: (trừ tẩy, nhuộm, hồ in trên các sản phẩm vải sợi, dệt, may, đan tại trụ sở và không gia công hàng đã qua sử dụng)
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ da lông thú
|
|
|
Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc
|
|
|
Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
In ấn
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
|
Sản xuất điện
|
|
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn các loại rau, củ, tươi, đông lạnh và chế biến, nước rau ép; Bán buôn quả tươi, đông lạnh và chế biến, nước quả ép; Bán buôn cà phê hạt, đã hoặc chưa rang, cà phê bột; Bán buôn các loại chè đen, chè xanh đã hoặc chưa chế biến, đóng gói, kể cả loại chè đóng gói nhỏ pha bằng cách nhúng gói chè vào nước (chè Lippton, Dilmate); Bán buôn đường, bánh, mứt, kẹo, sôcôla, cacao; Bán buôn sữa tươi, sữa bột, sữa cô đặcvà sản phẩm sữa như bơ, phomat; Bán buôn mỳ sợi, bún, bánh phở, miến, mỳ ăn liền và các sản phẩm khác chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột; Bán buôn trứng và sản phẩm từ trứng (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn coca cola, pepsi cola, nước cam, chanh, nước quả khác; - Bán buôn nước khoáng thiên nhiên hoặc nước tinh khiết đóng chai khác.
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt– Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép
|
|
|
Bán lẻ lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lại đồ uống đã đóng chai, đóng lon, đóng thùng
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: - Rau, tươi, ướp lạnh, hoặc đã được bảo quản cách khác; - Quả, tươi, ướp lạnh hoặc đã được bảo quản cách khác; - Nước rau ép, nước quả ép. - Đường; - Sữa các loại và sản phẩm từ sữa (bơ, phomat); - Trứng; - Bánh, mứt, kẹo; - Các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột như mỳ/phở/bún/cháo ăn liền, mỳ nui, mỳ spaghety, bánh đa nem; - Bán lẻ thực phẩm khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh như: cà phê bột, cà phê hoà tan, chè (thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: -(trừ bán lẻ bình ga, hoá chất, súng đạn dùng đi săn hoặc thể thao, tiền kim khí và thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh )
|
|
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ bán lẻ bình gas, khí dầu mỏ hóa lỏng LPG, dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí; trừ bán lẻ hóa chất tại trụ sở; Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh).
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng, quán ăn, dịch vụ ăn uống tại nhà hàng, quán ăn, hàng ăn uốn
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video.
|
|
|
Hoạt động chiếu phim
|
|
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh dịch vụ karaoke)
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|