Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
39 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4101
Chính
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Sản xuất linh kiện và phụ tùng xe ô tô
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
Chi tiết: (Trừ hoạt động cung cấp dịch vụ thuộc độc quyền nhà nước trong hoạt động thương mại)
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở và trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Hoạt động đại lý bán buôn, đại lý bán lẻ, môi giới ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại tụi sở)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán mô tô, xe máy
|
|
|
Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại tụi sở)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý. Môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất sử dụng trong lĩnh vực công nghiệp, hóa chất trong lĩnh vực phụ gia thực phẩm (không tồn trữ hóa chất)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận chuyển hành khách theo hợp đồng, theo tuyến cố định
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển).
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường bộ; Các hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải bộ; Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa, kể cả dịch vụ liên quan đến hậu cần; Hoạt động liên quan khác như lấy mẫu, cân hàng hóa liên quan đến vận tải
|
|
|
Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính
|
|
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|

