Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
16 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
9000
Chính
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: Tổ chức biểu diễn nghệ thuật chuyên nghiệp (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
|
Sản xuất băng, đĩa từ tính và quang học
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: bán buôn băng, đĩa CD, DVD đã ghi âm thanh, hình ảnh (có nội dung được phép lưu hành)
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: bán buôn thiết bị âm thanh, ánh sáng, nhạc cụ. Bán buôn máy móc, thiết bị và dụng cụ phục vụ trường học
|
|
|
Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: hoạt động sản xuất chương trình truyền hình (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ
Chi tiết: (trừ sản xuất phim, phát sóng và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
Chi tiết: hoạt động phát hành phim điện ảnh, phim video (trừ phát sóng, sản xuất phim)
|
|
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: Hoạt động ghi âm (trừ kinh doanh karaoke).
|
|
|
Cổng thông tin
Chi tiết: Thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp.
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
Chi tiết: (trừ sản xuất phim)
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: Tổ chức sự kiện, hội nghị, hội thảo, hội chợ, triễn lãm (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|
|
|
Giáo dục nghề nghiệp
Chi tiết: dạy nghề
|
|
|
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Chi tiết: dạy nhạc. Dạy múa. Dạy mỹ thuật. Dạy nghệ thuật biểu diễn. Dạy kịch
|