Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
16 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4100
Chính
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao
Chi tiết: Sản xuất vật liệu xây dựng.
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình công ích
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng và khai hoang đất sản xuất.
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: - Thi công lắp đặt hệ thống điện, trạm biến áp, đường dây tải điện đến 35KV. - Thi công và lắp đặt hệ thống báo cháy và chữa cháy tự động. - Thi công và lắp đặt hệ thống chống sét trực tiếp và lan truyền. - Thi công và lắp đặt hệ thống cấp nước chữa cháy vách tường.
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép.
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|

