Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
36 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4632
Chính
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ uống
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm).
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ đồ uống
|
|
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
Chi tiết: Bán lẻ hàng dệt lưu động hoặc tại chợ
|
|
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
Chi tiết: (trừ đồ chơi có hại cho giáo dục nhân cách, sức khoẻ của trẻ em hoặc ảnh hưởng đến an ninh trật tự, an toàn xã hội)
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) (có nội dung được phép lưu hành)
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
Chi tiết: Bán lẻ thuốc không kê đơn; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh.
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: (trừ bán lẻ dầu nhớt cặn, vàng miếng, súng, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí) Chi tiết: Bán lẻ bình ga mini, LPG chai (chỉ hoạt động khi có đầy đủ các điều kiện kinh doanh theo quy định của pháp luật)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Dịch vụ đại lý vận tải hàng hóa, bao gồm dịch vụ giao nhận hàng hóa; Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay; Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan.
|
|
|
Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
Chi tiết: Khách sạn (đạt tiêu chuẩn sao và không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
|
|
|
Xuất bản trò chơi điện tử
Chi tiết: Sản xuất phần mềm, ứng dụng
|
|
|
Xuất bản phần mềm khác
Chi tiết: Sản xuất phần mềm, ứng dụng
|
|
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
Chi tiết: Dịch vụ lập trình. Dịch vụ thực hiện phần mềm
|
|
|
Lập trình máy tính khác
Chi tiết: Dịch vụ lập trình. Dịch vụ thực hiện phần mềm
|
|
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn phần mềm và tư vấn hệ thống
|
|
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
Chi tiết: Dịch vụ xử lý dữ liệu
|
|
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (Nghị định 52/2013/NĐ-CP); thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp; thiết lập mạng xã hội.
|
|
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: đại lý bảo hiểm.
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Môi giới bất động sản
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Tư vấn bất động sản
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
Chi tiết: Dịch vụ tư vấn quản lý chung
|
|
|
Quảng cáo
Chi tiết: Dịch vụ quảng cáo (trừ quảng cáo thuốc lá)
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: (trừ thăm dò ý kiến công chúng). Chi tiết: Dịch vụ nghiên cứu thị trường
|
|
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
Chi tiết: Cho thuê máy trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
|
|
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác
Chi tiết: Kinh doanh trò chơi điện tử (trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng cho người nước ngoài) và cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử trên mạng
|