Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
65 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4652
Chính
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
|
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình công ích
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
|
|
|
Xuất bản phần mềm
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
|
|
|
Lập trình máy vi tính
|
|
|
Hoạt động dịch vụ công nghệ thông tin và dịch vụ khác liên quan đến máy vi tính
|
|
|
Bảo hiểm phi nhân thọ
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động pháp luật
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
|
|
|
Vệ sinh chung nhà cửa
|
|
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
|
Giáo dục nghề nghiệp
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
|
|
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
|