Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
47 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0146
Chính
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: Chăn nuôi gà; Hoạt động ấp trứng và sản xuất giống gia cầm; Chăn nuôi gia cầm khác (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Trồng cây lâu năm khác
Chi tiết: Trồng cây gió bầu.
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản
Chi tiết: Sản xuất bột cá, thức ăn gia súc.
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: Sản xuất hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất; Sản xuất nhang, bột nhang từ gỗ, chuỗi hạt.
|
|
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất hoá chất trong lĩnh vực công nghiệp như: tinh dầu trầm hương (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: Lắp đặt thi công hệ thống máy năng lượng (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác; Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trở của ô tô con.
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn thức ăn và nguyên liệu làm thức ăn cho gia súc, gia cầm và thủy sản; Bán buôn bột cá, thức ăn gia súc; Bán buôn hàng nông sản.
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thực phẩm, hàng thủy hải sản.
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất; Bán buôn gốm sứ; Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình (trừ dược phẩm).
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông; Bán buôn hàng kim khí điện máy; Bán buôn điện thoại - linh kiện.
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện). Bán buôn máy móc, thiết bị ngành chế biến thực phẩm. Bán buôn thiết bị văn phòng; Bán buôn thiết bị sử dụng năng lượng mặt trời, năng lượng gió, thiết bị xử lý nước, xử lý môi trường. Các loại bồn- bể chứa nước, các loại thiết bị dụng cụ hệ thống điện (máy biến thế, mô tơ điện, công tắc, cầu chì, áptômát), thiết bị xử lý nhiệt
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt thép; Bán buôn kim loại khác (trừ mua bán vàng miếng).
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng; Bán buôn gỗ rừng trồng hoặc nhập khẩu.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn muối công nghiệp; Bán buôn nhựa, giấy, sản phẩm nhựa - giấy; Bán buôn vật tư nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật); Bán buôn nhang, bột nhang, tinh dầu, chuỗi hạt; Bán buôn nguyên liệu, thành phẩm từ trầm hương. (không tồn trữ hóa chất)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Vận tải hành khách bằng xe khách nội tỉnh, liên tỉnh.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Đại lý bán vé máy bay - tàu. Dịch vụ giao nhận hàng hóa (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
|
|
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: hoạt động của đại lý bảo hiểm
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản.
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động môi giới thương mại.
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa.
|
|
|
Dịch vụ tắm hơi, massage và các dịch vụ tăng cường sức khoẻ tương tự (trừ hoạt động thể thao)
Chi tiết: (Doanh nghiệp chỉ được kinh doanh kể từ khi có đủ điều kiện theo quy định của pháp luật và bảo đảm đáp ứng các điều kiện đó trong suốt quá trình hoạt động).
|