Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
29 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4659
Chính
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện).
|
|
Sản xuất sợi
|
|
|
Sản xuất vải dệt thoi
|
|
|
Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác
Chi tiết: Sản xuất khăn, vải, sợi, quần áo
|
|
|
Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in; gia công hàng đã qua sử dụng).
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm may mặc
|
|
|
Sản xuất sợi nhân tạo
Chi tiết: Sản xuất chỉ may, chỉ thêu
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự; dụng cụ và đồ dùng nhà bếp; dụng cụ và đồ dùng làm vườn; đồ dùng cho nhà tắm và phòng giặt; xe lăn; dụng cụ y tế.
|
|
|
Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất thiết bị điện khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: bán buôn đồ uống có cồn, đồ uống không có cồn
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải, hàng thời trang
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện; Giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự; dụng cụ và đồ dùng nhà bếp; dụng cụ và đồ dùng làm vườn; đồ dùng cho nhà tắm và phòng giặt; xe lăn; dụng cụ y tế.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ hóa chất, vàng miếng) (Thực hiện theo Quyết định 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/7/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh và Quyết định 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về phê duyệt Quy hoạch nông sản trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ uống, rượu, bia và đồ uống không chứa cồn
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng may mặc
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Dịch vụ ăn uống khác
Chi tiết: (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ quán bar, quán giải khát có khiêu vũ)
|

