Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
32 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2410
Chính
|
Sản xuất sắt, thép, gang
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đúc sắt, thép
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất các cấu kiện kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm)
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà các loại
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình công ích
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải và xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý, ký gửi, môi giới hàng hóa; Đại lý. Môi giới
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn quặng kim loại; Bán buôn sắt, thép (trừ mua bán vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
|
Tư vấn, môi giới, đấu giá bất động sản, đấu giá quyền sử dụng đất
Chi tiết: Tư vấn, môi giới bất động sản
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình. thiết kế kết cấu công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế và phác thảo công trình; lập kế hoạch phát triển đô thị và kiến trúc cảnh quan; Thiết kế nội ngoại thất công trình; Thẩm tra dự toán - thiết kế công trình xây dựng - lập dự án đầu tư xây dựng công trình - quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình - giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng và công nghiệp - thiết kế hệ thống điện công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp - thiết kế xây dựng hệ thống cấp thoát nước và xử lý nước thải; dịch vụ điều tra; Vẽ bản đồ và thông tin về không gian; hoạt động điều tra địa chất
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất, ngoại thất
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|