Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4659
Chính
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
Trồng lúa
|
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
|
|
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
|
Trồng cây mía
|
|
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
|
|
|
Trồng cây lấy sợi
|
|
|
Trồng cây ăn quả
|
|
|
Trồng cây lâu năm khác
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống hàng năm
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống lâu năm
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
Chi tiết: (trừ Sản Xuất xốp cách nhiệt sử dụng ga R141b, sử dụng polyol trộn sẵn HCFC-141b)
|
|
|
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
|
|
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa thiết bị điện
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
Chi tiết: (không: gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn hàng gốm, sứ, thủy tinh.
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển)
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không).
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
Chi tiết: (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và trừ kinh doanh bến bãi ô tô)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan (trừ hóa lỏng khí để vận chuyển và hoạt động liên quan đến vận tải hàng không).
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh).
|

