Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
60 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
5610
Chính
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Nhà hàng ăn uống
|
|
Trồng lúa
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi lợn
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rừng và chăm sóc rừng
|
|
|
Khai thác thuỷ sản biển
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
|
|
|
Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục)
Chi tiết: (trừ tẩy, nhuộm, hồ, in, gia công hàng đã qua sử dụng tại trụ sở).
|
|
|
In ấn
Chi tiết: (trừ in tráng bao bì kim loại, in trên sản phẩm vải, sợi, dệt, may đan tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở
|
|
|
Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ và động cơ xe
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa máy móc, thiết bị
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý, môi giới (trừ môi giới bất động sản).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (trừ dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng. Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); bán buôn máy móc, thiết bị y tế
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QÐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QÐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (có nội dung được phép lưu hành)
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày dép, hàng da và giả da trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Lưu giữ hàng hóa (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
Chi tiết: Bốc xếp hàng hóa đường bộ; bốc xếp hàng hóa cảng biển (trừ bốc xếp hàng hóa cảng hàng không)
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, nhà nghỉ du lịch, nhà ở có phòng cho khách du lịch thuê (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
|
|
Dịch vụ phục vụ đồ uống
Chi tiết: (trừ hoạt động quán bar và quán giải khát có khiêu vũ)
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán)
|
|
|
Hoạt động tư vấn quản lý
Chi tiết: (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật).
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
Chi tiết: (không bao gồm dịch vụ điều tra và thông tin Nhà nước cấm)
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: (trừ thiết kế công trình xây dựng).
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
|
Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm
Chi tiết: Hoạt động của các đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm (trừ cho thuê lại lao động).
|
|
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh du lịch lữ hành nội địa
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh. Dịch thuật
|
|
|
Giáo dục nghề nghiệp
Chi tiết: Dạy nghề
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Các dịch vụ dạy kèm (gia sư); dạy ngoại ngữ và dạy kỹ năng đàm thoại; đào tạo về sự sống; đào tạo kỹ năng nói trước công chúng; dạy máy tính
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|

