Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4299
Chính
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng, sửa chữa công trình dân dụng, công nghiệp, công trình thủy lợi. Nạo vét kênh mương
|
|
Trồng cây cao su
|
|
|
Trồng cây cà phê
|
|
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
|
|
|
Chăn nuôi khác
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
|
|
|
Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
|
|
|
Xử lý hạt giống để nhân giống
|
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất điện
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (Doanh nghiệp không cung cấp hàng hóa, dịch vụ thuộc độc quyền Nhà nước, không hoạt động thương mại theo NĐ 94/2017/NĐ-CP về hàng hóa, dịch vụ độc quyền Nhà nước)
|
|
|
Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống
Chi tiết: (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá
Chi tiết: (trừ sản xuất và lắp ráp điều hòa không khí gia dụng (điều hòa không khí có công suất từ 48.000 BTU trở xuống) sử dụng ga lạnh R22)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn thịt và các sản phẩm từ thịt, thủy sản, rau, quả, cà phê, chè, đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn pin năng lượng mặt trời, máy nước nóng năng lượng mặt trời, máy phát điện năng lượng mặt trời, máy biến thế năng lượng mặt trời, thiết bị điện năng lượng mặt trời; Bán buôn máy móc, thiết bị vật liệu điện: Tổ máy phát điện, máy phát điện, động cơ điện, máy biến thế, dây điện, rơ le, cầu dao, cầu chì, thiết bị mạch điện khác và máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện khác; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng; Bán buôn máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp, thương mại dịch vụ khác
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (không hoạt động tại trụ sở). Bán buôn giấy, bao bì giấy. Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất sử dụng trong nông nghiệp). Bán buôn cao su.
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (thực hiện theo Quyết định số 64/2009/QĐ-UBND ngày 31/07/2009 và Quyết định số 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của Ủy Ban Nhân Dân TP. Hồ Chí Minh quy hoạch về ngành nghề kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn TP. Hồ Chí Minh)
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất.
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng. Cho thuê máy phát điện, động cơ điện.
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh, Ủy thác và nhận ủy thác xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa
|

