Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
41 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
7710
Chính
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
Trồng lúa
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây mía
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây lấy sợi
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây ăn quả
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây lấy quả chứa dầu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây điều
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây hồ tiêu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng cây cao su
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
|
|
|
Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò
|
|
|
Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa
|
|
|
Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai
|
|
|
Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
|
|
|
Chăn nuôi gia cầm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chăn nuôi khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trồng trọt
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
|
Khai thác gỗ
|
|
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý, môi giới hàng hóa
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu thực phẩm
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu đồ dùng khác cho gia đình ( trừ dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn, xuất nhập khẩu máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Môi giới thương mại; hoạt động phiên dịch.
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ; không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|