Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
37 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
8230
Chính
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (không thực hiện các hiệu ứng cháy nổ và không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
In ấn
Chi tiết: (trừ in, tráng bao bì kim loại và in trên các sản phẩm vải, sợi, dệt, may, đan tại trụ sở).
|
|
|
Dịch vụ liên quan đến in
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn thiết bị vật tư, linh kiện trong ngành quảng cáo, in ấn
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: hoạt động của các đại lý bán vé máy bay
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: hoạt động tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán, pháp luật)
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
|
|
|
Hoạt động nhiếp ảnh
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
Chi tiết: (trừ dịch vụ xoa bóp, massage)
|
|
|
Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
Chi tiết: (trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Cung ứng và quản lý nguồn lao động
Chi tiết: (Trừ cho thuê lại lao động)
|
|
|
Đại lý du lịch
|
|
|
Điều hành tua du lịch
Chi tiết: Kinh doanh lữ hành nội địa và quốc tế
|
|
|
Dịch vụ đặt chỗ và các dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch
|
|
|
Đào tạo trung cấp
Chi tiết: (Không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Giáo dục thể thao và giải trí
Chi tiết: Dạy thể thao, cắm trại. Hướng dấn cổ vũ. Huấn luyện viên, giáo viên và các hướng dẫn viên thể thao chuyên nghiệp (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Giáo dục văn hoá nghệ thuật
Chi tiết: (Trừ hoạt động các sàn nhảy) (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Đào tạo về sự sống (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
Chi tiết: Tư vấn giáo dục. Tổ chức các chương trình trao đổi sinh viên. Dịch vụ đưa ra ý kiến hướng dẫn về giáo dục. Dịch vụ hỗ trợ giáo dục
|
|
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
Chi tiết: (trừ kinh doanh vũ trường, phòng trà ca nhạc và không thực hiện các hiệu ứng cháy, nổ, không sử dụng chất nổ, chất cháy, hóa chất làm đạo cụ, dụng cụ thực hiện các chương trình văn nghệ, sự kiện, phim ảnh)
|
|
|
Hoạt động của các cơ sở thể thao
Chi tiết: (Trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
|
Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao
Chi tiết: (Trừ hoạt động của các sàn nhảy)
|
|
|
Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (trừ hoạt động của các sàn nhảy; trừ kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng dành cho người nước ngoài và kinh doanh trò chơi điện tử có thưởng trên mạng)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ
Chi tiết: (trừ môi giới kết hôn có yếu tố nước ngoài)
|