Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
27 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4659
Chính
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: bán buôn máy bộ đàm, camera quan sát, thiết bị chống trộm, thiết bị phòng cháy, chữa cháy. Bán buôn dây cáp điện, công tắc điện, bình ắc quy điện, trụ kim loại, hộp kim loại bảo vệ thiết bị ngoài trời, thiết bị và dụng cụ đo lường, màn hình LCD, ti vi, máy lạnh, bàn, ghế, tủ văn phòng.
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: Tu sửa và cải tạo các khu nhà ở đã tồn tại
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
Chi tiết: Xây dựng cầu đường
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp, thủy lợi, nội - ngoại thất công trình\
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lắp mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
Chi tiết: lắp đặt camera quan sát, thiết bị chống trộm, thiết bị phòng cháy, chữa cháy (không gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: bán buôn hàng trang trí nội - ngoại thất (trừ vật liệu xây dựng).
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Hoạt động viễn thông có dây
|
|
|
Hoạt động viễn thông không dây
|
|
|
Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan
|
|
|
Dịch vụ thông tin khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Lập trình công nghệ thông tin (trừ dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính, kế toán).
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thiết kế kiến trúc công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế nội ngoại thất công trình; thiết kế quy hoạch xây dựng; Đo đạc bản đồ, địa chính; Lập dự án đầu tư; Tư vấn xây dựng (giám sát thi công, khảo sát xây dựng); Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp; Thiết kế kêt cấu công trình dân dụng và công nghiệp
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: thiết kế website.
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: tư vấn về công nghệ.
|
|
|
Dịch vụ hệ thống bảo đảm an toàn
|

