Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
22 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4652
Chính
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất khác như: hàng thủ công mỹ nghệ (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
|
|
Thoát nước và xử lý nước thải
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh)
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở chi nhánh).
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Môi giới
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: Bán buôn đường, sữa và các sản phẩm sữa, bánh kẹo và các sản phẩm chế biến từ ngũ cốc, bột, tinh bột (không bán buôn đường tại trụ sở chi nhánh).
|
|
|
Bán buôn đồ uống
Chi tiết: Bán buôn đồ uống có cồn. Bán buôn đồ uống không có cồn.
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
Chi tiết: Bán buôn vải. Bán buôn hàng may mặc. Bán buôn giày dép.
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi). Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày. Bán buôn hàng kim khí điện máy, thiết bị và dụng cụ đo lường, thiết bị phòng thí nghiệm, máy móc thiết bị và phụ tùng ngành môi trường.
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hàng thủ công mỹ nghệ; Bán buôn tơ, xơ, sợi dệt.Bán buôn phụ liệu may mặc và giày dép. Bán buôn keo vá; bán buôn phân bón
|
|
|
Bán lẻ khác trong các cửa hàng kinh doanh tổng hợp
Chi tiết: Bán lẻ thiết bị, máy móc và phụ tùng máy văn phòng; máy dệt, may, da giày; thiết bị và dụng cụ đo lường, thiết bị phòng thí nghiệm; máy móc thiết bị và phụ tùng ngành môi trường.
|
|
|
Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ dùng nội thất tương tự. Bán lẻ đồ dùng gia đình bằng gốm, sứ, thủy tinh.
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh. Bán lẻ keo vá
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: Hoạt động dịch vụ hỗ trợ liên quan đến vận tải như: giao nhận hàng hóa.
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Lập dự án đầu tư.
|
|
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
|
|
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học xã hội và nhân văn
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Hoạt động trang trí nội thất
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Lập báo cáo đánh giá tác động môi trường. Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ như: tư vấn về môi trường.
|