Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
10 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4290
Chính
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Thi công xây lắp, lắp đặt, sửa chữa, bảo trì, bảo hành, bảo dưỡng: công trình viễn thông, cột anten, đài trạm viễn thông, hệ thống chống sét, điện lạnh, điện tử, điện thoại (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở).
|
|
Xây dựng nhà các loại
Chi tiết: Xây dựng công trình dân dụng-công nghiệp.
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
Chi tiết: Xây dựng công trình giao thông.
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng.
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý dịch vụ bưu chính viễn thông (không kinh doanh đại lý truy nhập-truy cập internet tại trụ sở). Đại lý mua bán ký gởi hàng hóa. Môi giới thương mại.
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: Mua bán điện tử viễn thông, điện thoại, máy fax, tổng đài điện thoại, máy vô tuyến, máy bộ đàm, thẻ điện thoại
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán máy móc, thiết bị, nguyên vật liệu ngành điện lạnh. Mua bán máy phát điện, thiết bị văn phòng, dây cáp điện thoại.
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán vật liệu xây dựng.
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Trang trí nội-ngoại thất.
|