Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
45 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
1079
Chính
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
|
|
|
Xay xát và sản xuất bột thô
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
|
Đóng tàu và cấu kiện nổi
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, phim video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ
|
|
|
Bảo hiểm phi nhân thọ
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
|
|
|
Nghiên cứu và phát triển thực nghiệm khoa học tự nhiên và kỹ thuật
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Photo, chuẩn bị tài liệu và các hoạt động hỗ trợ văn phòng đặc biệt khác
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|
|
|
Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung đối với người có công, thương bệnh binh, người già và người tàn tật
|
|
|
Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí
|

