Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
40 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4299
Chính
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, cát sỏi (không khai thác tại trụ sở).
|
|
|
Chế biến, bảo quản thịt và các sản phẩm từ thịt
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến, bảo quản thuỷ sản và các sản phẩm từ thuỷ sản
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Chế biến và bảo quản rau quả
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất đường
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất chè
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất cà phê
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
Chi tiết: chế biến đá, cát sỏi; Gia công đá mỹ nghệ, đá ốp lát (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
Chi tiết: Gia công sản phẩm cơ khí (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất sản phẩm cơ khí (không hoạt động tại trụ sở).
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: San lấp mặt bằng.
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, hạt ngũ cốc khác, bột mỳ
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn đồ trang sức, mỹ phẩm, quần áo may sẳn, dày dép, túi sách, đồng hồ, thú nhồi bông, móc khóa, điện thoại di động, tượng pha lê, bóp ví, cặp, dây nịt, đèn ngủ, đồ điêu khắc, đồ chơi trẻ em, văn phòng phẩm, sách báo-tạp chí được phép lưu hành; hàng thủ công mỹ nghệ, hàng trang trí nội thất. Bán buôn giường tủ, bàn, ghế, đồ nội thất, ngoại thất
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
Chi tiết: Bán buôn xăng dầu và các sản phẩm liên quan (trừ khí dầu mỏ hóa lỏng LPG và dầu nhớt cặn)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Bán buôn sắt, thép (trừ kinh doanh vàng miếng)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Bán buôn đá, cát, sỏi. Bán buôn tre, nứa, gỗ cây và gỗ chế biến. Bán buôn vật liệu xây dựng
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: (thực hiện theo quyết định 64/2009/QĐ-UB ngày 31/07/2009 và 79/2009/QĐ-UBND ngày 17/10/2009 của UBND Thành phố về phê duyệt quy hoạch kinh doanh nông sản, thực phẩm trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh)
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
Chi tiết: Khách sạn, biệt thự hoặc căn hộ kinh doanh dịch vụ lưu trú ngắn ngày (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: Kinh doanh Nhà hàng ăn uống (không kinh doanh nhà hàng tại trụ sở).
|
|
|
Hoạt động cấp tín dụng khác
Chi tiết: Dịch vụ cầm đồ.
|
|
|
Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn đầu tư (trừ tư vấn tài chính).
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn xây dựng. Lập dự án đầu tư (báo cáo tiền khả thi, khả thi). Lập dự toán công trình. Quản lý dự án. Đánh giá sự cố. Lập phương án xử lý. Thiết kế quy hoạch xây dựng. Thiết kế kiến trúc công trình. Thiết kế nội ngoại thất công trình. Thiết kế kết cấu công trình dân dụng dân dụng và công nghiệp. Thiết kế công trình thủy lợi, cấp thoát nước. Thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp. Thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng - công nghiệp. Giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình cầu - đường bộ. Giám sát công tác lắp đặt thiết bị thông tin liên lạc công trình dân dụng - công nghiệp. Thẩm tra thiết kế thiết kế quy hoạch xây dựng, thiết kế kiến trúc công trình, thiết kế nội ngoại thất công trình, thiết kế kết cấu công trình dân dụng dân dụng và công nghiệp, thiết kế công trình thủy lợi, cấp thoát nước, thiết kế điện công trình dân dụng và công nghiệp, thiết kế mạng thông tin liên lạc trong công trình xây dựng.
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh.
|

