Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
49 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
6110
Chính
|
Hoạt động viễn thông có dây, không dây và vệ tinh
Chi tiết: - Dịch vụ cung cấp trực tiếp dịch vụ viễn thông có dây. Dịch vụ truyền dữ liệu và điện tín. Dịch vụ điện thoại cố định-truy cập và sử dụng. Dịch vụ điện thoại cố dịnh gọi. Dịch vụ mạng riêng cho hệ thống viễn thông có dây. Dịch vụ truyền dẫn cho hệ thống viễn thông có dây. Dịch vụ truyền dữ liệu trê hệ thống viễn thông có dây, dịch vụ viễn thông Internet có dây. Dịch vụ mạng chủ Internet. Dịch vụ truy cập Internet băng thông hẹp trên mạng có dây. Dịch vụ truy cập Internet băng thông rộng trên mạng có dây. Dịch vụ viễn thông internet có dây. Dịch vụ viễn thông internet có dây khác. Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên cơ sở hạ tầng có dây, gói chương trình cơ bản. Dịch vụ phát các chương trình tại nhà trên toàn bộ cơ sở hạ tầng có dây, chương trình trả tiền. - Dịch vụ cung cấp viễn thông có sử dụng quyền truy cập hạ tầng viễn thông của đơn vị khác
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
Chi tiết: (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Hoạt động trung gian hoặc đại lý điện, khí đốt
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
Chi tiết: (trừ lắp đặt các thiết bị điện lạnh (thiết bị cấp đông, kho lạnh, máy đá, điều hòa không khí, làm lạnh nước) sử dụng ga lạnh R22 trong lĩnh vực chế biến thủy hải sản và trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: - Đại lý bán hàng hóa - Môi giới mua bán hàng hóa - Đấu giá hàng hóa (Trừ đấu giá tài sản)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
|
|
|
Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư, máy móc chuyên dụng, dân dụng về phát thanh truyền hình, điện, điện tử và viễn thông. Mua bán các loại thiết bị khoa học đo lường, kiểm nghiệm điện, điện tử, tin học văn phòng. Mua bán máy móc thiết bị phòng cháy chữa cháy. Mua bán thiết bị Công nghiệp. Mua bán thiết bị điện tử, viễn thông, hàng hải, hàng không. Mua bán thiết bị điện lạnh, cơ nhiệt điện, thiết bị ngành phim ảnh, thiết bị chống sét.
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: đâu (trừ bán buôn bình gas, hóa chất, sung, đạn loại dùng đi săn hoặc thể thao và tiền kim khí)
|
|
|
Bán lẻ lương thực
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm
|
|
|
Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ thiết bị, dụng cụ thể dục, thể thao
|
|
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
|
|
|
Bán lẻ sản phẩm văn hóa, giải trí khác chưa phân vào đâu
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian bán lẻ
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: (trừ kinh doanh kho bãi)
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: – Gửi hàng; – Sắp xếp hoặc tổ chức các hoạt động vận tải đường sắt, đường bộ, đường biển hoặc đường hàng không; – Giao nhận hàng hóa; – Thu, phát các chứng từ vận tải và vận đơn; – Hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan; – Hoạt động của các đại lý bán vé máy bay – Hoạt động của các đại lý vận tải hàng hóa đường biển và hàng không; – Môi giới thuê tàu biển và máy bay; – Hoạt động liên quan khác như: bao gói hàng hóa nhằm mục đích bảo vệ hàng hóa trên đường vận chuyển, dỡ hàng hóa, lấy mẫu, cân hàng hoá.
|
|
|
Chuyển phát
|
|
|
Hoạt động dịch vụ trung gian cho hoạt động bưu chính và chuyển phát
|
|
|
Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông và dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
Chi tiết: - Hoạt động bán lại dịch vụ viễn thông - Dịch vụ trung gian cho hoạt động viễn thông
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: - Thiết lập mạng viễn thông cố định vệ tinh - Thiết lập mạng viễn thông cố định mặt đất không sử dụng băng tần số vô tuyến điện, số thuê bao viễn thông trên phạm vi toàn quốc (trên 30 tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương). - Dịch vụ truy nhập internet (không tổ chức cho khách truy nhập internet tại trụ sở công ty). - Cung cấp dịch vụ trò chơi trực tuyến; dịch vụ nhắn tin. - Cung cấp dịch vụ nội dung thông tin trên mạng viễn thông, di động (trừ thông tin do Nhà nước cấm).
|
|
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
|
|
|
Lập trình máy tính khác
|
|
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Tư vấn, thiết kế, lắp đặt, chuyển giao công nghệ máy móc thiết bị phát thanh truyền hình, điện, điện tử và viễn thông.
|
|
|
Hoạt động thiết kế chuyên dụng
Chi tiết: Thiết kế, thi công làm dịch vụ lắp đặt hệ thống Truyền hình cáp
|
|
|
Cung ứng lao động tạm thời
|
|
|
Cung ứng nguồn nhân lực khác
|
|
|
Điều hành tua du lịch
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
Chi tiết: Chi tiết Gồm dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình như: tủ lạnh, lò nấu, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ,… Loại trừ: – Dịch vụ sửa chữa công cụ điện cầm tay; – Dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm Chi tiết Gồm dịch vụ sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình như: tủ lạnh, lò nấu, lò nướng, máy giặt, máy vắt, máy sấy quần áo, điều hòa nhiệt độ,… Loại trừ: – Dịch vụ sửa chữa công cụ điện cầm tay; – Dịch vụ sửa chữa hệ thống điều hòa trung tâm
|

