Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
30 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
2394
Chính
|
Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
Chi tiết: -chi tiết: Sản xuất xi măng
|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
Chi tiết: -chi tiết: Trồng: Rừng trồng, cây công nghiệp
|
|
|
Khai thác gỗ
Chi tiết: - chi tiết: Khai thác: Rừng trồng, cây công nghiệp
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: -chi tiết: Khai thác đá cát sỏi (không hoạt động tại trụ sở)
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: -chi tiết: Khai thác, chế biến khoáng sản
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
Chi tiết: -chi tiết: Chế biến gỗ
|
|
|
Sản xuất hoá chất cơ bản
Chi tiết: - chi tiết: Sản xuất các sản phẩm khí công nghiệp
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
Chi tiết: sản xuất các sản phẩm từ xi măng, các sản phẩm từ thạch cao
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: -chi tiết: Sản xuất các sản phẩm từ vôi, vật liệu xây dựng (gạch ngói, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng, phụ gia cho sản xuất vật liệu xây dựng
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
Chi tiết: trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân.
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
Chi tiết: trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân.
|
|
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Bán điện cho người sử dụng (trừ truyền tải, điều độ hệ thống điện quốc gia và quản lý lưới điện phân phối, thủy điện đa mục tiêu, điện hạt nhân)
|
|
|
Thu gom rác thải không độc hại
|
|
|
Thu gom rác thải độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại
|
|
|
Xử lý và tiêu huỷ rác thải độc hại
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
Chi tiết: -chi tiết: Xây dựng dân dụng
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
Chi tiết: -chi tiết: Xây dựng dân dụng
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
Chi tiết: Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
Chi tiết: -chi tiết: Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
Chi tiết: Mua bán xi măng, các sản phẩm từ xi măng, vật liệu xây dựng (gạch, vữa xây tô, bê tông), clinker, nguyên vật liệu, vật tư ngành xây dựng, vôi, thạch cao, các sản phẩm từ vôi, thạch cao, cát đá sỏi
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn phụ gia cho sản xuất vật liệu xây dựng; bán buôn khí công nghiệp.
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường sắt
Chi tiết: -chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường sắt
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: -chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng ô tô
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
Chi tiết: -chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng đường thủy nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: -chi tiết: Cho thuê kho bãi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: -chi tiết: Dịch vụ bến cảng, dịch vụ bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: -chi tiết: Kinh doanh bất động sản (cao ốc, văn phòng cho thuê)
|

