Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
Trồng rừng, chăm sóc rừng và ươm giống cây lâm nghiệp
|
|
|
Khai thác gỗ
|
|
|
Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
|
Thu nhặt lâm sản khác trừ gỗ
|
|
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
|
Khai thác thuỷ sản biển
|
|
|
Khai thác thuỷ sản nội địa
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản biển
|
|
|
Nuôi trồng thuỷ sản nội địa
|
|
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
|
Khai thác quặng sắt
|
|
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
|
Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
|
|
|
Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc
|
|
|
Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
Chi tiết: Sửa chữa container
|
|
|
Tái chế phế liệu
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình thủy
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
Chi tiết: Thi công lắp đặt công trình điện, mạng lưới điện trung, hạ thế, lắp đặt hệ thống an toàn giao thông, điều khiển tín hiệu giao thông (trừ gia công cơ khí, tái chế phế thải, xi, mạ điện tại trụ sở)
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (không bao gồm động vật hoang dã, quý hiếm)
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: Quặng kim loại, sắt, thép, đồng, chì, nhôm, kẽm, inox, gang, thiếc, niken, tôn tấm
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: (Không bao gồm động vật, thực vật, hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư), (trừ mặt hàng Nhà nước cấm) Chi tiết: Bán buôn phân bón, bán buôn chất dẻo dạng nguyên sinh, bán buôn nhựa nguyên sinh, nhựa tổng hợp, nhựa phế liệu (polypropylen (PP), Polyethylene (PE), Polyethylene (LDPE tức là PE tỷ trọng thấp, polyethylene (HDPE) PE tỷ trọng cao, nhựa Polyvinyl clorua (PVC), phế liệu, phế thải kim loại - phi kim loại (không bao gồm bán buôn các loại phế liệu nhập khẩu gây ô nhiễm môi trường), bán buôn nguyên liệu giấy, bán buôn hóa chất sử dụng trong công nghiệp, hóa chất phụ gia thực phẩm (không bao gồm hóa chất bị cấm theo quy định của Luật Đầu tư); Bán buôn container
|
|
|
Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thực phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Môi giới hợp đồng hàng hoá và chứng khoán
Chi tiết: Môi giới hợp đồng hàng hoá (không bao gồm môi giới chứng khoán)
|
|
|
Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm
Chi tiết: Hoạt động của đại lý bảo hiểm
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
Chi tiết: Cho thuê ôtô tải
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê container
|
|
|
Vệ sinh công nghiệp và các công trình chuyên biệt
Chi tiết: Dịch vụ vệ sinh container, vệ sinh môi trường, vệ sinh kho, bến bãi
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa
|

