Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
50 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
0729
Chính
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
Trồng cây lấy củ có chất bột
|
|
|
Trồng cây có hạt chứa dầu
|
|
|
Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
|
|
|
Trồng cây hàng năm khác
|
|
|
Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ
Chi tiết: Khai thác lâm sản khác trừ gỗ
|
|
|
Khai thác quặng sắt
|
|
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
|
Khai thác quặng kim loại quý hiếm
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
Chi tiết: Khai thác đá, sỏi, đất sét, chế biến các loại khoáng sản.
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Khai thác mỏ và khai thác khoáng chất và nguyên liệu khác chưa được phân vào đâu như: Nguyên liệu làm đá mài, đá quý, các khoáng chất, graphite tự nhiên và các chất phụ gia khác...; Nhựa đường tự nhiên, asphaltite và đá asphaltic; bitum rắn tự nhiên; Đá quý, bột thạch anh, mica... - Khai thác các khoáng chất và vật liệu khác (như lithium) từ nước muối.
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
|
|
|
Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
|
|
|
Sản xuất đồ gỗ xây dựng
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
|
Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
|
|
|
Sản xuất hóa chất cơ bản
|
|
|
Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
Chi tiết: Sản xuất ôxit nhôm (Alumina; sản xuất nhôm từ alumin, sản xuất hợp kim nhôm; sơ chế nhôm)
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo
|
|
|
Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo
|
|
|
Truyền tải và phân phối điện
Chi tiết: Phân phối điện
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình điện
|
|
|
Xây dựng công trình cấp, thoát nước
|
|
|
Xây dựng công trình công ích khác
|
|
|
Xây dựng công trình khai khoáng
|
|
|
Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống điện
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Mua bán vật tư, máy móc, thiết bị lĩnh vực địa chất, khai khoáng, xây dựng.
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn khoáng sản
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: Hoạt động kho bãi và các hoạt động hỗ trợ cho vận tải.
|
|
|
Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
Chi tiết: Kinh doanh bất động sản
|
|
|
Dịch vụ trung gian cho hoạt động bất động sản
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ môi giới bất động sản (Điều 61, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
|
|
|
Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng
Chi tiết: Kinh doanh dịch vụ tư vấn, dịch vụ quản lý bất động sản (trừ hoạt động đấu giá) (Điều 67, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15)
|
|
|
Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
Chi tiết: Thăm dò khoáng sản.
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên
|
|
|
Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ
|
|
|
Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Tư vấn về chuyển giao công nghệ
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
|

