Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
37 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4740
Chính
|
Bán lẻ thiết bị công nghệ thông tin và truyền thông
|
|
Sao chép bản ghi các loại
|
|
|
Sản xuất linh kiện điện tử khác
|
|
|
Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính
|
|
|
Sản xuất thiết bị truyền thông
|
|
|
Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng
|
|
|
Sản xuất đồ chơi, trò chơi
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý hàng hóa (Ngoại trừ hoạt động đấu giá hàng hóa)
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: - Bán buôn vali, cặp, túi, ví, hàng da và giả da khác; - Bán buôn đồ điện gia dụng, đèn và bộ đèn điện;
|
|
|
Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
Chi tiết: (trừ thiết bị, phần mềm ngụy trang dùng để ghi âm, ghi hình, định vị)
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
Chi tiết: (trừ mặt hàng nhà nước cấm; trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ trò chơi, đồ chơi
|
|
|
Bán lẻ hàng may mặc, giày, dép, hàng da và giả da
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ)
Chi tiết: (Trừ Bán lẻ tem và tiền xu, trừ mặt hàng Nhà nước cấm)
|
|
|
Xuất bản trò chơi điện tử
|
|
|
Xuất bản phần mềm khác
|
|
|
Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động hậu kỳ phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
|
|
|
Hoạt động phát hành phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình
Chi tiết: (loại trừ hoạt động phát hành chương trình truyền hình)
|
|
|
Hoạt động ghi âm và xuất bản âm nhạc
Chi tiết: (loại trừ xuất bản âm nhạc)
|
|
|
Hoạt động viễn thông khác
Chi tiết: Hoạt động của các điểm truy cập internet (Luật Viễn thông năm 2009)
|
|
|
Phát triển trò chơi điện tử, phần mềm trò chơi điện tử và các công cụ phần mềm trò chơi điện tử
|
|
|
Lập trình máy tính khác
|
|
|
Tư vấn máy tính và quản lý cơ sở hạ tầng máy tính
|
|
|
Hoạt động dịch vụ máy tính và công nghệ thông tin khác
|
|
|
Cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin, xử lý dữ liệu, lưu trữ và các hoạt động liên quan
|
|
|
Hoạt động cổng tìm kiếm web và các dịch vụ thông tin khác
Chi tiết: (loại trừ: Các dịch vụ cắt xén thông tin, báo chí)
|
|
|
Quảng cáo
|
|
|
Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh (loại trừ: hoạt động Dịch vụ báo cáo tòa án; Hoạt động đấu giá; Dịch vụ lấy lại tài sản, dịch vụ Nhà nước cấm)
|
|
|
Giáo dục khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: - Giáo dục không xác định theo cấp độ tại các trung tâm đào tạo bồi dưỡng; - Dạy máy tính.
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy tính, thiết bị thông tin và truyền thông
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
|