Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
44 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4932
Chính
|
Vận tải hành khách đường bộ khác
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe taxi; Kinh doanh vận tải hành khách theo hợp đồng; Kinh doanh vận tải khách du lịch bằng xe ô tô
|
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
|
Khai thác dầu thô
|
|
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
|
Sản xuất máy chuyên dụng khác
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
|
|
|
Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
|
|
|
Xây dựng nhà để ở
|
|
|
Xây dựng nhà không để ở
|
|
|
Phá dỡ
Chi tiết: (trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
Chi tiết: (trừ hoạt động nổ mìn)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
Chi tiết: Đại lý bán hàng hóa; Môi giới mua bán hàng hóa (không bao gồm môi giới bất động sản, chứng khoán, bảo hiểm, xuất khẩu lao động và môi giới hôn nhân có yếu tố nước ngoài)
|
|
|
Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
Chi tiết: (Trừ loại nhà nước cấm)
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: (Trừ dược phẩm)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán buôn mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
|
Bán buôn kim loại và quặng kim loại
Chi tiết: (Trừ hoạt động bán buôn vàng, bạc và kim loại quý khác)
|
|
|
Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
|
|
|
Bán lẻ đồ ngũ kim, sơn, kính, vật liệu và thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng
|
|
|
Bán lẻ ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán lẻ ô tô con (loại 9 chỗ ngồi trở xuống) (Loại trừ Đấu giá)
|
|
|
Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Loại trừ Đấu giá
|
|
|
Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy
Chi tiết: Loại trừ Đấu giá
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hành khách bằng xe ô tô theo tuyến cố định
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
Chi tiết: Kinh doanh vận tải hàng hóa bằng xe ô tô
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
Chi tiết: (trừ kinh doanh bất động sản)
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
Chi tiết: Trừ loại nhà nước cấm
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
Chi tiết: (Trừ vận tải hàng hóa hàng không và hoa tiêu)
|
|
|
Cho thuê xe có động cơ
|
|
|
Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
Chi tiết: Cho thuê máy móc, thiết bị nông, lâm nghiệp không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị xây dựng không kèm người điều khiển; Cho thuê máy móc, thiết bị văn phòng (kể cả máy vi tính) không kèm người điều khiển
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
Chi tiết: (Trừ hoạt động báo chí)
|
|
|
Dịch vụ đóng gói
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Xuất nhập khẩu các mặt hàng công ty kinh doanh
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng ô tô và xe có động cơ khác
|
|
|
Sửa chữa, bảo dưỡng mô tô, xe máy
|