Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
53 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4632
Chính
|
Bán buôn thực phẩm
|
|
Trồng cây ăn quả
|
|
|
Trồng cây gia vị, cây dược liệu
|
|
|
Trồng rừng và chăm sóc rừng
|
|
|
Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
|
|
|
Khai thác và thu gom than cứng
|
|
|
Khai thác và thu gom than non
|
|
|
Khai thác dầu thô
|
|
|
Khai thác khí đốt tự nhiên
|
|
|
Khai thác quặng sắt
|
|
|
Khai thác quặng uranium và quặng thorium
|
|
|
Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt
|
|
|
Khai thác quặng kim loại quí hiếm
|
|
|
Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
|
|
|
Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón
|
|
|
Khai thác và thu gom than bùn
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên
|
|
|
Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú)
|
|
|
Sản xuất bao bì bằng gỗ
|
|
|
In ấn
|
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Sản xuất thuốc, hoá dược và dược liệu
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ plastic
|
|
|
Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Sản xuất khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Xây dựng công trình đường sắt
|
|
|
Xây dựng công trình đường bộ
|
|
|
Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
|
|
|
Phá dỡ
|
|
|
Chuẩn bị mặt bằng
|
|
|
Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hoà không khí
|
|
|
Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
|
|
|
Hoàn thiện công trình xây dựng
|
|
|
Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
|
|
|
Bán buôn vải, hàng may sẵn, giày dép
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
|
|
|
Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
|
|
|
Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
|
|
|
Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
|
|
|
Vận tải hàng hóa đường thuỷ nội địa
|
|
|
Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
|
|
|
Bốc xếp hàng hóa
|
|
|
Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
|
|
|
Dịch vụ lưu trú ngắn ngày
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
|