Danh Mục Ngành Nghề Đăng Ký (VSIC 2018)
24 mã ngành| Mã VSIC | Tên ngành nghề đăng ký & Chi tiết hoạt động |
|---|---|
|
4799
Chính
|
Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán lẻ hàng hóa theo phương thức kinh doanh đa cấp: mỹ phẩm, thực phẩm chức năng, hàng tiêu dùng (Trừ danh mục hàng hóa Nhà nước cấm tại điều 4 Nghị định 42/2014/NĐ-CP); Bán lẻ các loại hàng hóa bằng phương thức khác chưa kể ở trên như: bán trực tiếp; bán thông qua máy bán hàng tự động; Bán trực tiếp nhiên liệu (dầu đốt, gỗ nhiên liệu), giao trực tiếp tới tận nhà người sử dụng; Bán lẻ của các đại lý hưởng hoa hồng (ngoài cửa hàng); Kinh doanh thực phẩm chức năng.
|
|
Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh
|
|
|
Sản xuất sản phẩm hoá chất khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Sản xuất chiết xuất của các sản phẩm hương liệu tự nhiên; Sản xuất phim, giấy ảnh, các vật liệu nhạy với ánh sáng khác (Hoạt động phải thực hiện theo đúng quy định của pháp luật)
|
|
|
Bán buôn ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán buôn ô tô(Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống)
Chi tiết: Bán lẻ ô tô (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Đại lý ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Đại lý ô tô (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
Chi tiết: Bán phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô (Trừ hoạt động đấu giá)
|
|
|
Đại lý, môi giới, đấu giá
Chi tiết: Đại lý
|
|
|
Bán buôn thực phẩm
Chi tiết: (trừ thịt động vật hoang dã thuộc danh mục cấm)
|
|
|
Bán buôn đồ uống
|
|
|
Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
Chi tiết: Bán buôn dụng cụ y tế; Bán buôn nước hoa, hàng mỹ phẩm và chế phẩm vệ sinh.
|
|
|
Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm
|
|
|
Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông
Chi tiết: (Trừ thiết bị thu phát sóng)
|
|
|
Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
Chi tiết: Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng; Bán buôn máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện (máy phát điện, động cơ điện, dây điện và thiết bị khác dùng trong mạch điện); Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy dệt, may, da giày; Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi); Bán buôn máy móc, thiết bị y tế.
|
|
|
Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
|
|
|
Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
Chi tiết: Bán buôn hóa chất (trừ các loại hóa chất nhà nước cấm); Bán buôn phế liệu, phế thải kim loại, phi kim loại (Trừ loại gây ô nhiễm môi trường)
|
|
|
Bán buôn tổng hợp
|
|
|
Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và thiết bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ dụng cụ y tế trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ nước hoa, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh trong các cửa hàng chuyên doanh.
|
|
|
Bán lẻ hàng hóa khác mới trong các cửa hàng chuyên doanh
Chi tiết: Bán lẻ hoa, cây cảnh trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ vàng trang sức, bạc, đá quí và đá bán quí, đồ trang sức trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ hàng lưu niệm, hàng đan lát, hàng thủ công mỹ nghệ trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ tranh, ảnh và các tác phẩm nghệ thuật khác (trừ đồ cổ) trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ dầu hoả, ga, than nhiên liệu dùng cho gia đình trong các cửa hàng chuyên doanh; Bán lẻ đồng hồ, kính mắt (Trừ kính thuốc)trong các cửa hàng chuyên doanh
|
|
|
Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet
Chi tiết: Dịch vụ thương mại điện tử (Trừ bán hàng đa cấp)
|
|
|
Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
Chi tiết: (Không bao gồm kinh doanh quán bar, phòng hát Karaoke, vũ trường)
|
|
|
Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới...)
|
|
|
Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại
|

